Thông báo Công khai thông tin cơ sở vật chất giáo dục năm học 2020-2021

Thứ tư - 15/07/2020 11:18
Thực hiện Ba công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
PHÒNG GD&ĐT BẾN CÁT                        CỘNG HOÀ XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS MỸ THẠNH                                  Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
       
 
   

THÔNG B¸O
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020 – 2021
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học 23 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 20 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm 3 -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 02  
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 19  
7 Bình quân lớp/phòng học 37/23 2,00
8 Bình quân học sinh/lớp 1565/37 42,29
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 12800  
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1500  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  (m2) 49  
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 49  
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 80  
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng Đội(m2) 21  
6 Diện tích phòng Bảo vệ(m2) 18  
7 Diện tích phòng  y tế (m2) 18  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
216 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 6 39 39/7
2 Khối lớp 7 52 52/11
3 Khối lớp 8 73 73/10
4 Khối lớp 9 52 53/9
5 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 77  20,32
học sinh/bộ
 


 
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi    
2 Cát xét 3 3/37
3 Đầu Video/đầu đĩa 3 3/37
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 18 18/37
5 Thiết bị khác: bảng tương tác Active board 2 2/37
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0    
XIII Khu nội trú 0    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x   x   0.04m2/học sinh
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của- Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X  
XVII Kết nối internet (ADSL) X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  

                                                             Mỹ Phước, ngày 15 tháng 7 năm 2020
                                                         HIỆU TRƯỞNG
                                                          (Ký tên và đóng dấu)





                                                                                                Nguyễn Văn Giàu     

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Vun đắp ước mơ
Video
Thư viện ảnh
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây