Thông báo Công khai thông tin chất lượng giáo dục năm học 2019-2020

Thứ tư - 15/07/2020 11:15
Thực hiện Ba công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo
    PHÒNG GD&ĐT BẾN CÁT                    CỘNG HOÀ XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS  MỸ THẠNH                                 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
       
   
     

THÔNG B¸O
CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2019 – 2020
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 6 Lớp7 Lớp8 Lớp9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1537 461 429 360 287
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1442
93.82%
436
94.58%
400
93.24%
343
95.28%
263
91.64%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
95
6.18%
25
5.42%
29
7.46%
17
4.72%
24
8.36%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
         
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
         
II Số học sinh chia theo học lực 1537 461 429 360 287
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
444
28.89%
141
30.59%
125
29.14%
130
36.11%
48
16.72%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
551
35.85%
161
34.92%
167
38.93%
131
36.39%
92
32.06%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
483
31.42%
138
29.93%
117
27.27%
85
23.61%
144
49.83%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
58
3.77%
20
4.34%
20
4.66%
14
3.89%
4
1.39%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0.07%
1
0.22%
 
 
 
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1537 461 429 360 287
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
1517
98,7%
452
98.04%
427
99.53%
357
99.16%
283
98.6%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
343
24%
9
98.%
112
29%
65
21%
59
21%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
509
35%
174
37%
135
35%
121
39%
79
28%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
54
3.51%
20
4.33%
20
4.66%
14
3.88%
 
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
20
1.3%
10
2.16%
2
0.46%
4
1.11%
4
1.39%
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
6/22 1/6 2/7 1/6 2/3
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0
6 Bỏ học
(qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
30 12 7 5 6
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
2       2
1 Cấp tỉnh/thành phố 2     1 1
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế          
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 287       287
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 283       283
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
        48
16.72%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
        92
32.06%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
        144
49.83%
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập (tỷ lệ so với tổng số)          
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập (tỷ lệ so với tổng số)          
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 794/743 142/249 218/211 190/170 144/143
X Số học sinh dân tộc thiểu số 12 8 1 2 1

Mỹ Phước, ngày 15 tháng 7 năm 2020                                                                             
       HIỆU TRƯỞNG
    (Ký tên và đóng dấu)





                                                                                                            Nguyễn Văn Giàu
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Vun đắp ước mơ
Video
Thư viện ảnh
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây